Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Bảng lương chính thức của công chức từ 01/7/2026

Thứ ba - 02/06/2026 02:09
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 là 2.530.000 đồng/tháng. Do đó, bảng lương chính thức của công chức từ 01/7/2026 cũng được điều chỉnh theo mức tăng mới này.

Ngày 15/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 áp dụng đối với công chức là 2.530.000 đồng/tháng.

Hiện nay, mức lương của công chức được tính theo công thức như sau:

Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Trong đó:

- Hệ số lương: Thực hiện theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

- Lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng (theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP).

Dựa theo công thức nêu trên, bảng lương chính thức của công chức từ 01/7/2026 được điều chỉnh theo mức lương cơ sở mới như sau:

[1] Bảng lương chuyên gia cao cấp

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

8,8

22.264.000

Bậc 2

9,4

23.782.000

Bậc 3

10

25.300.000

[2] Bảng lương công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.686.000

Bậc 2

6,56

16.596.800

Bậc 3

6,92

17.507.600

Bậc 4

7,28

18.418.400

Bậc 5

7,64

19.329.200

Bậc 6

8

20.240.000

[3] Bảng lương công chức loại A3 (nhóm A3.2)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.547.500

Bậc 2

6,11

15.458.300

Bậc 3

6,47

16.369.100

Bậc 4

6,83

17.279.900

Bậc 5

7,19

18.190.700

Bậc 6

7,55

19.101.500

[4] Bảng lương công chức loại A2 (nhóm A2.1)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.992.200

Bậc 3

5,08

12.852.400

Bậc 4

5,42

13.712.600

Bậc 5

5,76

14.572.800

Bậc 6

6,1

15.433.000

Bậc 7

6,44

16.293.200

Bậc 8

6,78

16.293.200

[5] Bảng lương công chức loại A2 (nhóm A2.2)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,7

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

[6] Bảng lương công chức loại A1

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

[7] Bảng lương công chức loại A0

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.313.000

Bậc 2

2,41

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.665.900

Bậc 5

3,34

8.450.200

Bậc 6

3,65

9.234.500

Bậc 7

3,96

10.018.800

Bậc 8

4,27

10.803.100

Bậc 9

4,58

11.587.400

Bậc 10

4,89

12.371.700

[8] Bảng lương công chức loại B

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.705.800

Bậc 2

2,06

5.211.800

Bậc 3

2,26

5.717.800

Bậc 4

2,46

6.223.800

Bậc 5

2,66

6.729.800

Bậc 6

2,86

7.235.800

Bậc 7

3,06

7.741.800

Bậc 8

3,26

8.247.800

Bậc 9

3,46

8.753.800

Bậc 10

3,66

9.259.800

Bậc 11

3,86

9.765.800

Bậc 12

4,06

10.271.800

[9] Bảng lương công chức loại C - nhóm C1

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.174.500

Bậc 2

1,83

4.629.900

Bậc 3

2,01

5.085.300

Bậc 4

2,19

5.540.700

Bậc 5

2,37

5.996.100

Bậc 6

2,55

6.451.500

Bậc 7

2,73

6.906.900

Bậc 8

2,91

7.362.300

Bậc 9

3,09

7.817.700

Bậc 10

3,27

8.273.100

Bậc 11

3,45

8.728.500

Bậc 12

3,63

9.183.900

[10] Bảng lương công chức loại C - nhóm C2

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.795.000

Bậc 2

1,68

4.250.400

Bậc 3

1,86

4.705.800

Bậc 4

2,04

5.161.200

Bậc 5

2,22

5.616.600

Bậc 6

2,4

6.072.000

Bậc 7

2,58

6.527.400

Bậc 8

2,76

6.982.800

Bậc 9

2,94

7.438.200

Bậc 10

3,12

7.893.600

Bậc 11

3,3

8.349.000

Bậc 12

3,48

8.804.400

[11] Bảng lương công chức loại C - nhóm C3

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.415.500

Bậc 2

1,53

3.870.900

Bậc 3

1,71

4.326.300

Bậc 4

1,89

4.781.700

Bậc 5

2,07

5.237.100

Bậc 6

2,25

5.692.500

Bậc 7

2,43

6.147.900

Bậc 8

2,61

6.603.300

Bậc 9

2,79

7.058.700

Bậc 10

2,97

7.514.100

Bậc 11

3,15

7.969.500

Bậc 12

3,33

8.424.900

Lưu ý: Bảng lương chính thức của công chức từ 01/7/2026 chưa bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,…

Theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 được dùng làm căn cứ:

- Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ cấp và thực hiện các chế độ khác theo quy định của pháp luật đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này;

- Tính mức hoạt động phí, sinh hoạt phí theo quy định của pháp luật;

- Tính các khoản trích và các chế độ được hưởng theo mức lương cơ sở.

 

Tác giả: Thạch Thảo

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn https://nukeviet.vn là vi phạm bản quyền

Thống kê truy cập

Hôm nay

95

Tổng lượt truy cập

309,752
Thăm dò ý kiến

Đánh giá về trang thông tin điện tử VPUBND

R2
R3
R4
R5
R6
R8
R9
R10
R11
R13
R14
CTTĐT
R15
Binhdanhocvuso
CongdaotaoAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây